.jpg)
Đặc điểm nổi bật
+ Có thể hiệu chỉnh giá trị điều khiển hoạt động bằng chức năng chuyển giá trị đo.
+ Có chức năng lưu giữ, và có thể lưu giữ giá trị đầu ra trong thời gian bảo trì.
+ Có chức năng cài đặt ngưỡng, và chức năng tính trung bình.
Tùy chọn các loại đầu dò
|
|
Model
|
Kiểu đầu dò
|
Bù nhiệt độ
|
Junction
|
Dây cáp
|
|
pH
|
GR-1
|
Rót dung dịch
|
Không
|
Đơn
|
5m
|
|
GR-11
|
Rót dung dịch
|
Có
|
Đơn
|
5m
|
|
GR-1B
|
Rót dung dịch
|
Không
|
Đơn
|
5m
|
|
MK-1
|
Không rót dung dịch
|
Không
|
Đôi
|
5m
|
|
MK-11
|
Không rót dung dịch
|
Có
|
Đôi
|
5m
|
|
ORP
|
OR-1
|
Rót dung dịch
|
Không
|
Đơn
|
5m
|
|
MK-OR
|
Không rót dung dịch
|
|
Đôi
|
5m
|
|
MK-ORF
|
Không rót dung dịch
(gắn in-line)
|
|
Đôi
|
5m
|
Đặc điểm kỹ thuật
|
BỘ ĐIỀU KHIỂN VÀ HIỂN THỊ
|
|
Tên sản phẩm
|
Thiết bị đo pH
|
Thiết bị đo ORP
|
|
Model
|
PC-502
|
OC-502
|
|
Hiển thị
|
Đèn LED 3 ½ chữ số
|
|
Thang đo
|
0.00 – 14.00
|
0 – ±1900 mV
|
|
Độ phân giải
|
0.01 pH
|
1mV
|
|
Độ chính xác
|
±0.02 mg/l
|
|
Ngõ ra
|
DC 4-20mA.
0 – 14pH
|
DC 4-20mA.
0 - ±700mV
|
|
Ngõ ra rờ le
|
Giới hạn cao và thấp
|
|
Chức năng lưu giữ
|
Có
|
|
Dải nâng giá trị đo
|
Trong vòng ±2 pH
|
Trong vòng ± 100mV
|
|
(Điều chỉnh giá trị với giá trị hoạt động)
|
|
Nguồn điện cấp
|
AC 85-240V 50/60Hz
|
Phụ tùng tùy chọn (vui lòng chỉ rõ khi đặt hàng)
Đầu dò, giá đỡ PP, giá đỡ gắn trên đường ống, dụng cụ gắn cố định, bộ làm sạch bằng chổi, bộ làm sạch bằng khí phun.

URL: http://thanhphat.asia/ph-orp-monitor-pc-502-oc-502-91.html